tiếng anh lớp 6 skills 1 trang 44

Học tốt Tiếng Anh 9 (hệ 10 năm) Nắm vững kiến thức, kĩ năng môn học với khóa học Tiếng Anh lớp 9 (chương trình 10 năm của Bộ GD&ĐT) qua từng bài giảng của thầy Nguyễn Trung Nguyên và thầy Nguyễn Danh Chiến. Giáo viên: Nguyễn Danh Chiến - Nguyễn Trung Nguyên. Nhấn để bật PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNHDẠY VÀ HỌC TIẾNG ANHLỚP 6 7(THEO CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA MỚI)PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠYMôn: Tiếng Anh Lớp 6Tổng số tiết trong năm học: 35 tuần x 3 tiết = 105 tiếtSố tiết thực dạy: 7 tiết bài x 12 bài = 84 tiếtSố tiết ôn tập: 2 tiết bài ôn x 4 bài = 8 tiếtSố tiết kiểm tra Mục lục. 1 1.Skills 1 - Unit 4. My Neighbourhood - Tiếng Anh 6 - Global Success; 2 2.Tiếng Anh lớp 6 ( sách mới ) Skills 1 - YouTube; 3 3.Tiếng Anh 6 Mới - Unit 4 Skills 1 - My Neighbourhood - YouTube; 4 4.Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Skills 1 trang 44 | Global Success 6 Kết nối tri …; 5 5.Tiếng Anh lớp 6 unit 4 Skills 1 - VnDoc.com Danh sách các bài giảng theo phân phối chương trình Tiếng Anh 6 Lesson 6. Skills 2 Trang Thùy An; Unit 2. My home. Lesson 7. Looking back & project (32 bài) Unit 2. My home. Lesson 7. Looking back Nguyễn Hoàng Phong A Closer Look 1 - Võ Thanh Huyền; lop 9 - Nông Ngọc Hiền; BÀI GIẢNG ANH 6 ÔN TẬP Lớp 7 Tiếng anh. 7. 6. Gửi Hủy. Vũ Ngọc Minh Châu 18 giờ trước (9:43) Đúng 7. Bình luận (1) (khuyến khích trang trí thêm cho đẹp) và chụp hình up lên. giờ lên lớp 6 em mới thấy nó khổ lắm ;-; chắc lên cấp 3 khổ gấp mấy lần. Đúng 6. Er Flirtet Mit Mir Trotz Frau. Unit 10 lớp 6 Skills 1 trang 44Soạn giải SGK tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Skills 1 nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh lớp 6 Global Success theo từng Unit năm 2022 - 2023 do sưu tầm và đăng tải. Soạn tiếng Anh Unit 10 lớp 6 Our houses in the future Skills 1 bao gồm gợi ý đáp án các phần bài tập tiếng Anh phần 1 - 5 trang 44 SGK tiếng Anh 6 mới Unit 10 Our houses in the khảo thêm Soạn Unit 10 lớp 6 Our houses in the future đầy đủ nhấtTiếng Anh lớp 6 Unit 10 Our houses in the future Skills 1 trang 44I. Mục tiêu bài họcII. Soạn giải Skills 1 tiếng Anh Unit 10 lớp 6 Our houses in the futureI. Mục tiêu bài học1. AimsBy the end of the lesson, sts will be able to- get their the details or ideas of their future house2. Objectives- Vocabulary related to the topic "Our houses in the future"- Grammar Will structure and Might structureII. Soạn giải Skills 1 tiếng Anh Unit 10 lớp 6 Our houses in the futureReading - Kỹ năng đọc1. Look at the picture and discuss it with a partner. Nhìn vào bức tranh và thảo luận với bạn của án1 - I think it’s a - I think it’s on an Read the text and match the beginnings in A with the endings in B. Đọc văn bản và nối phần đầu trong A với phần cuối bằng án1 - a, c, d, e, g, h2 - b, f3. Read the text again and circle the option A, B, or C to complete the sentences. Đọc lại văn bản và khoanh tròn tùy chọn A, B hoặc C để hoàn thành các án1. B2. C3. B4. BHướng dẫn dịchNgôi nhà tương lai của tôi sẽ ở trên một hòn đảo. Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh. Trước nhà sẽ có bể bơi. Sẽ có một chiếc trực thăng trên mái nhà. Tôi có thể bay đến trường trong có một số robot trong nhà. Họ sẽ giúp tôi lau sàn nhà, nấu ăn, giặt quần áo và tưới hoa. Họ cũng sẽ giúp tôi cho chó và mèo có một chiếc TV siêu thông minh. Nó sẽ giúp tôi gửi và nhận email, cũng như liên lạc với bạn bè của tôi trên các hành tinh khác. Nó cũng sẽ giúp tôi mua thực phẩm từ siêu - Kỹ năng nói4. Work in pairs. Ask your partner about his / her future house. Use the suggested questions. Làm việc theo cặp. Hỏi bạn của bạn về ngôi nhà tương lai của anh ấy / cô ấy. Sử dụng các câu hỏi gợi What type of future house do you think it will be?2. Where will it be?3. What will it look like?4. How many rooms will it have?5. What appliances will it have and what will they help you to do?Hướng dẫn dịch câu hỏi1 - Bạn nghĩ nó sẽ là kiểu nhà nào trong tương lai?2 - Nó sẽ ở đâu?3 - Nó sẽ như thế nào?4 - Nó sẽ có bao nhiêu phòng?5 - Nó sẽ có những thiết bị nào và chúng sẽ giúp bạn làm gì?5. Work in groups. Tell your partners about your future house. You can use the information in 4. Làm việc nhóm. Nói với các đối tác của bạn về ngôi nhà tương lai của bạn. Bạn có thể sử dụng thông tin trong ýMy future house will be a very big and beautiful villa. It’ll be in the valley. There will have eight rooms with smart appliances in each room. It will have some artificial robots. They will help us do all the housework easily and dẫn dịchNgôi nhà tương lai của tôi sẽ là một ngôi biệt thự rất to và đẹp. Nó sẽ ở trong thung lũng. Sẽ có tám phòng với các thiết bị thông minh trong mỗi phòng. Nó sẽ có một số robot nhân tạo. Họ sẽ giúp chúng ta làm mọi công việc nhà một cách dễ dàng và nhanh đây là Soạn tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Our houses in the future Skills 1 trang 44. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác nhau được cập nhật liên tục trên 1. Find these words in Khang's blog. What do they mean? Tìm những từ này trong blog của Khang. Chúng có nghĩa là gì?​Tạm dịchsuburbs ngoại ô backyeard sân saudislike không thíchincredibly đáng kinh ngạc beaches những bãi biển2. Read Khang's blog. Then answer the questions. Đọc blog của Khang. Sau đó trả lời các câu hỏi sau. Đáp án 1. —> It’s in the suburbs of Da Nang City. 2. —> Because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine —> They are very friendly!4. —> Because there are many modern buildings and offices in the dịchBlog của KhangChào mừng đến thế giới của tôi!Trang chủ về tôi Hình ảnh Đường dẫn đường liên kết Khu phố của tôiBây giờ tôi về nhà rồi. Hội An thật tuyệt! Khu phố của tôi rất khác. Nó nằm ở ngoại ô Đà Nẵng. Có nhiều điều về nó mà tôi rất thật tuyệt để tổ chức các hoạt động ngoài trời. Bởi vì nó có những công viên xinh đẹp, bãi biển đầy cát và thời tiết đẹp. Có hầu hết mọi thứ mà tôi cần ở đây cửa hàng, nhà hàng, chợ. Mọi nhà đều có một sân sau và sân trước. Mọi người ở đây đều rất thân thiện. Họ thân thiện hơn những người khác ở nhiều nơi khác! Và thức ăn rất nhiên, có một điều mà tôi không thích về nó. Bây giờ, có nhiều tòa nhà và văn phòng hiện đại, vì thế đường phố rất đông đúc và nhộn nhịp suốt có thể viết về điều mà bạn thích và không thích về khu phố của bạn nào?1. Khu phố của Khang ở đâu?Nó là một vùng ngoại ô của Thành phố Đà Tại sao khu phố của Khang thật tuyệt cho hoạt động ngoài trời?Bởi vì ở đó có công viên đẹp, bãi biển nhiều cát và thời tiết thật Mọi người ở đó như thế nào?Họ rất thân thiện!4. Tại sao đường phố lại nhộn nhịp và đông đúc?Bởi vì ở đó có nhiều tòa nhà hiện đại và văn phòng trong thành phố. 3. Read Khang's blog again and fill in the table with the information. Đọc blog của Khang và điền thông tin vào bảng sau.Đáp ánLIKEDISLIKE- It’s great for outdoor There are many modern buildings and There are almost everything here shops, restaurants and The streets are so busy and crowded during the Every house has a backyard and front People here are The food is very dịchThíchKhông thích- Thật tuyệt khi hoạt động ngoài Có nhiều tòa nhà hiện đại ở Có hầu hết mọi thứ ở đây nhà hàng, cửa hàng, Những con đường đông đúc và bận rộn cả Mọi ngôi nhà đều có sân sau và sân Mọi người ở đây đều rất thân Thức ăn ở đây rất Look at the map of Khang's neighbourhood. In pairs, ask and answer questions about how to get to the places on the map. Nhìn vào bản đồ khu phố của Khang. Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời những câu hỏi về cách để đến được các nơi trên bản đồ. Tạm dịchVí dụA Xin lỗi. Bạn có thể chỉ đường đến bãi biển được không?B Vâng, đầu tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải. Sau đó lại đi thẳng. Nó ở phía trước Cảm ơn bạn rất Work in pairs. Ask and answer questions about the way to get to the places in your town/in your village/near your school. Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về đường đến các nơi trong thị trấn của em/ trong làng em/ gần trường em. Hướng dẫn trả lời Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 6 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Ours houses in the future để chuẩn bị bài học tốt 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Reading Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Bài 1Task 1. Look at the picture and discuss with a partner.Nhìn vào hình và thảo luận với một người bạn.1. What type of house do you think it is?2. Where do you think the house is?3. What can you see around the house?4. What can you see in the house?Hướng dẫn giải1. It’s a villa./ It’s a hi-tech dịch Bạn nghĩ nó là loại nhà nào?Nó là biệt thự. / Nó là nhà công nghệ On the dịch Bạn nghĩ là nhà nằm ở đâu?3. A helicopter, garden, trees, swimming pool,...Tạm dịch Bạn thấy gì quanh nhà?Chiếc trực thăng, vườn, cây, hồ bơi,...4. Robots in the kitchen, a TV, a computer, a hi-fi stereo,... in the living dịch Bạn thấy gì trong nhà?Những con rô-bốt trong nhà bếp, chiếc ti vi, máy vi tính, dàn âm thanh hi-fi,... trong phòng khách.» Bài trước Communication Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Bài 2Task 2. Quickly read the text. Check your ideas from 1.Đọc nhanh bài đọc. Kiểm tra những ý của em từ phần 1.Bài 3Task 3. Read the text and match the phrases in A with the correct ones in B.Đọc bài đọc và nối những cụm từ trong phần A với những cụm từ đúng trong phần B.My future house will be on the ocean. It will be surrounded by tall trees and blue sea. There will be a swimming pool in front and large flower garden behind the house. There will be a helicopter on the roof so that I can fly to school. My future house will have solar energy. There will be some robots in the house. They will help me do the housework, such as cleaning the floors, cooking meals, washing clothes, watering the flowers and feeding the dogs and cats. I will have a super smart TV in my house. It will help me surf the Internet, send and receive my e-mails, and contact my friends on other planets. It will also help me order food from the The house will have robots to 2. The house will have a super smart TV toa. clean the floors b. contact my friends c. wash clothes d. order food from the supermarket e. cook meals f. send and receive my e-mails g. surf the Internet h. water the flowersHướng dẫn giải1. a, c, e, h2. b, d, f, gTạm dịchNgôi nhà trong tương lai của tôi sẽ nằm ở đại dương. Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh. Sẽ có một hồ bơi phía trước và một khu vườn hoa lớn phía sau nhà. Sẽ có một trực thăng trên mái nhà để tôi có thể đi đến nhà trong tương lai sẽ dùng năng lượng mặt trời. Sẽ có vài người máy trong nhà. Chúng sẽ giúp tôi làm việc nhà, như là lau sàn, nấu cơm, giặt quần áo, tưới hoa và cho chó mèo sẽ có một ti vi siêu thông minh trong nhà. Nó sẽ giúp tôi lướt mạng, gửi và nhận email, và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác. Nó cũng sẽ giúp tôi đặt thức ăn từ siêu Ngôi nhà sẽ có người máy đểa. lau sàn nhà;c. giặt quần áo;e. nấu ăn;h. tưới hoa2. Ngôi nhà sẽ có một ti vi siêu thông minh đểb. liên hệ với bạn bè;d. đặt thức ăn từ siêu thị;f. gửi và nhận mail;g. lướt mạngBài 4Task 4. Read the passage again and answer the questions.Đọc đoạn văn lại và trả lời câu hỏi.1. Where will the house be located? 2. What will there be in front and behind the house? 3. Will the house have wind energy? 4. What will the robots do?Hướng dẫn giải1. On the dịch Ngôi nhà nằm ở đâu?Ở đại The swimming pool and garden are in front of the house. The trees are behind the dịch Cái gì sẽ ở trước và sau nhà?Hồ bơi và vườn ở phía trước nhà. Cây cối ở phía sau No, it won’ dịch Ngôi nhà có năng lượng gió không? They will do the housework clean the floor, cook the meals, wash the clothes, water the flowers and feed the dogs and cats.Tạm dịch Người máy sẽ làm gì?Chúng sẽ làm việc nhà lau sàn nhà, nấu ăn, giặt quần áo, tưới cây và cho chó mèo ăn.Speaking Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Bài 5Task 5. Work in pairs. On a piece of paper, draw your future house don't show your partner Describe your house to your partner. Your partner will draw the house you describe.Làm việc theo cặp. Trên một mảnh giấy, vẽ ngôi nhà tương lai của em đừng cho bạn em biết. Miêu tả nhà của em cho người bạn học và người bạn học sẽ vẽ ngôi nhà em miêu tả.ExampleMy house will be on the Moon. It will be large and dịchVí dụNhà tôi sẽ ở trên Mặt trăng. Nó sẽ lớn và thoải 6Task 6. Work in groups. Draw the appliances in your future bedroom then talk about them to the group.Làm việc theo nhóm. Vẽ những thiết bị trong phòng khách tương lai sau đó nói về chúng cho nhóm của em.ExampleI will have a smart phone to talk to my friends on other dịchVí dụTôi sẽ có điện thoại thông minh để nói chuyện với bạn bè tôi trên những hành tinh khác.» Bài tiếp theo Skills 2 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh lớp 6 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

tiếng anh lớp 6 skills 1 trang 44