trường đại học đại nam điểm chuẩn
Năm nay, Đại học Đà Nẵng với 9 đơn vị thành viên tuyển 14.550 sinh viên. Điểm chuẩn năm 2022 của Trường ĐH Ngoại thương Trường ĐH Ngoại thương vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2022 vào các nhóm ngành theo phương thức sử dụng kết quả thi
Điểm chuẩn Xét học bạ năm 2022 trường Đại học Đại Nam. Năm 2022, các ngành có điểm trúng tuyển học bạ đứng hàng top vẫn là các ngành: Y, Dược, Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc, Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc với mức điểm trúng tuyển là 24 điểm. Các ngành còn lại có
Trường đại học Điều Dưỡng Nam Định là một trong những trung tâm đào tạo đa cấp nguồn nhân lực Điều dưỡng - Hộ sinh, đào tạo giáo viên điều dưỡng cho các trường trung học, cao đẳng và các trường ĐH Y tham gia đào tạo điều dưỡng ở Việt Nam. Hãy cùng Reviewedu tham khảo và so sánh mức điểm chuẩn
Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2021. Đại học Đại Nam điểm chuẩn sẽ căn cứ trên hình thức tuyển sinh và chỉ tiêu trong năm học. Nhà trường sẽ công bố điểm chuẩn theo lịch dự kiến của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Luyện thi Đa Minh đã cập nhật thông tin mới nhất
Điểm chuẩn vào trường Đại Học Đại Nam năm 2022. Trường Đại học Đại Nam tổ chức xét tuyển theo 3 phương thức năm 2022: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp; Sử dụng kết quả học tập lớp 12 THPT theo tổ hợp và Xét tuyển thẳng ngành Quản lý thể dục
Er Flirtet Mit Mir Trotz Frau. Trường Đại học Đại Nam đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2022 xét theo kết quả học tập bậc khảo Thông tin tuyển sinh Đại học Đại Nam năm 2023Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT đã được cập điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của trường Đại học Đại Nam năm 2022 như sauTên ngànhĐiểm sàn Dược họcTheo quy định của Bộ GD&ĐTĐiều dưỡngY khoaCác ngành còn lại15II. Điểm chuẩn Trường Đại học Đại Nam năm 2022Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển trừ điều kiện tốt nghiệp THPT cần đăng ký xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/ Điểm chuẩn xét học bạ THPTĐiểm chuẩn xét học bạ của trường Đại học Đại Nam năm 2022 như sauTên ngànhĐiểm chuẩn học bạY Học lực lớp 12 GiỏiDược Học lực lớp 12 GiỏiĐiều Học lực lớp 12 GiỏiNgôn ngữ Trung ngữ Hàn hệ công ngữ nghệ kỹ thuật ô mại điện chính – Ngân kinh trị dịch vụ du lịch và lữ thông đa phương phương nghệ thông trị kinh học máy doanh quốc lý thể dục thể và Quản lý chuỗi cung Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPTĐiểm chuẩn trường Đại học Đại Nam xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sauTên ngànhĐiểm chuẩn 2022Y khoa22Dược học21Điều dưỡng19Ngôn ngữ Trung Quốc23Ngôn ngữ Hàn Quốc22Quan hệ công chúng15Ngôn ngữ Anh15Công nghệ kỹ thuật ô tô15Thương mại điện tử15Kế toán15Tài chính – Ngân hàng15Luật kinh tế15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15Truyền thông đa phương tiện15Đông phương học15Công nghệ thông tin15Quản trị kinh doanh15Khoa học máy tính15Kinh doanh quốc tế15Quản lý thể dục thể thao CN Kinh tế & Marketing thể thao15Logistics và quản lý chuỗi cung ứng15III. Điểm chuẩn các năm liền trướcĐiểm chuẩn 2021Tên ngànhĐiểm chuẩn 2021Y khoa22Dược học21Điều dưỡng19Công nghệ thông tin15Công nghệ kỹ thuật ô tô15Kế toán15Tài chính – Ngân hàng15Quản trị kinh doanh15Thương mại điện tử15Luật kinh tế15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15Quan hệ công chúng15Truyền thông đa phương tiện15Ngôn ngữ Anh15Ngôn ngữ Trung Quốc21Ngôn ngữ Hàn Quốc19Đông phương học15Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Đại Nam các năm 2019, 2020 dưới đâyTên ngành Điểm chuẩn20192020 Y khoa–22Dược học2021Điều dưỡng1819Quản trị kinh doanh1515Tài chính – Ngân hàng1515Kế toán1515Luật kinh tế1515Công nghệ thông tin1515Kỹ thuật xây dựng1515Kiến trúc1515Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1515Quan hệ công chúng1515Ngôn ngữ Anh1515Ngôn ngữ Trung Quốc1515Đông phương học1515Ngôn ngữ Hàn Quốc15
Đại học Đại Nam đã và đang ngày càng khẳng định sứ mạng của nhà trường là trang bị kiến thức chuyên môn, bồi dưỡng nhân tài, đáp ứng nhu cầu của xã hội. Vậy nên, bài viết điểm chuẩn Đại học Đại Nam dưới đây sẽ giúp bạn chắc chắn hơn trong việc tìm kiếm nơi phù hợp. Cùng tìm hiểu nhé! Nội dung bài viết1 Thông tin chung2 Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của Trường Đại học Đại Nam3 Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của Trường Đại học Đại Nam4 Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của Trường Đại học Đại Nam5 Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của Trường Đại học Đại Nam6 Điểm chuẩn năm 2019 – 2020 của Trường Đại học Đại Nam7 Kết luận Thông tin chung Tên trường Trường Đại học Đại Nam Dai Nam University Địa chỉ Cơ sở chính Số 1, phố Xốm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, TP. Hà Nội Cơ sở 2 56 Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, tp. Hà Nội Website Facebook hoặc Mã tuyển sinh DDN Email tuyển sinh tuyensinh Số điện thoại tuyển sinh 777 99 – 0961 59 5599 – 0931 59 5599 Xem thêm Review Trường Đại học Đại Nam có tốt không? Lịch sử phát triển Trường Đại học Đại Nam được hình thành và hoạt động theo Quy chế trường đại học tư thục theo Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 14/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Dù chỉ mới thành lập không lâu nhưng trường hiện tổ chức đào tạo 18 ngành trình độ đại học ở 4 Khối ngành gồm Sức khỏe, Kinh tế, Kỹ thuật, Khoa học xã hội & nhân văn và 5 ngành ở trình độ sau Đại học. Mục tiêu và sứ mệnh Trường Đại học Đại Nam triển khai giáo dục và đào tạo theo hướng ứng dụng ở những lĩnh vực Kinh tế, Kỹ thuật – Công nghệ, Khoa học Xã hội – Nhân văn, Sức khỏe và Ngoại ngữ. Phấn đấu trở thành địa chỉ đào tạo được tín nhiệm cao về chất lượng đào tạo “học tập gắn liền với thực tiễn cuộc sống”. Trường cố gắng đạt được những thành tựu quan trọng về nghiên cứu và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực khoa học bảo vệ – chăm sóc sức khỏe cộng đồng. Dựa vào mức tăng/giảm điểm chuẩn trong những năm gần đây, mức điểm chuẩn dự kiến năm học 2023 – 2024 của Trường Đại học Đại Nam sẽ tăng thêm từ 1 đến 2 điểm so với năm học 2022 – 2023. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của năm 2023 – 2024 dự kiến không có gì thay đổi so với năm 2022. Năm học 2023 – 2024, trường có 4 phương thức tuyển sinh Phương thức 1 Sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đăng ký để xét tuyển. Phương thức 2 Sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả học tập lớp 12 THPT theo tổ hợp đăng ký để xét tuyển. Phương thức 3 Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà trường. Phương thức 4 Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài. Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của Trường Đại học Đại Nam Dựa theo đề án tuyển sinh, Đại học Đại Nam đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành năm 2022 – 2023 cụ thể như sau STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn 1 7720101 Y khoa A00, A01, B00, B08 22 2 7720201 Dược học A00, A11, B00, D07 21 3 7720301 Điều dưỡng B00, C14, D07, D66 19 4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00, D01, D09, D66 23 5 7310608 Đông phương học C00, D01, D09, D66 19 6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00, D01, D09, D66 22 7 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C03, D01, D10 15 8 7340201 Tài chính ngân hàng A00, C01, C14, D01 15 9 7340301 Kế toán A00, C01, C14, D01 15 10 7380107 Luật kinh tế A08, A09, C00, C19 15 11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, A08, C00, D01 15 12 7480201 Công nghệ thông tin A00, A10, D84, A01 15 13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A10, D01 15 14 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, A01, C14, D01 15 15 7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, C19, D15 15 16 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D11, D14 15 17 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C01, D01 15 18 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, A10, D84 15 19 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, C03, D01, D10 15 20 7810301 Quản lý thể dục thể thao chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao A00, C03, C14, D10 15 21 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00, C03, D01, D10 15 Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của Trường Đại học Đại Nam Dựa theo đề án tuyển sinh, Đại học Đại Nam đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành năm 2021 – 2022 cụ thể như sau Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn 7720101 Y khoa A00, A01, B00, B08 22 7720201 Dược học A00, A11, B00, D07 21 7720301 Điều dưỡng B00, C14, D07, D66 19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00, D01, D09, D66 21 7310608 Đông phương học C00, D01, D09, D66 19 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00, D01, D09, D66 15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C03, D01, D10 15 7340201 Tài chính ngân hàng A00, C01, C14, D01 15 7340301 Kế toán A00, C01, C14, D01 15 7380107 Luật kinh tế A08, A09, C00, C19 15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, A08, C00, D01 15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A10, D84, A01 15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A10, A11 15 7580102 Kiến trúc V00, V01, H08, H06 15 7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, C19, D15 15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D11, D14 15 Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của Trường Đại học Đại Nam Điểm trúng tuyển của Đại học Đại Nam năm 2020 – 2021 dao động trong khoảng 15 – 22 điểm theo điểm thi THPT và 18 – 24 điểm theo điểm học bạ THPT. Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển Theo KQ thi THPT Xét học bạ Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A10, A11 15 18 Kiến trúc 7580102 V00, V01, H08, H06 15 18 Đông phương học 7310608 D71, D01, D09, D65 15 18 Quan hệ công chúng 7320108 C00, C19, D01, D15 15 18 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C03, D01, D10 15 18 Dược học 7720201 A00, A11, B00, D07 21 24 Điều dưỡng 7720301 B00, C14, D07, D66 19 19,5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A07, A08, C00, D01 15 18 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, C01, C14, D01 15 18 Kế toán 7340301 A00, A01, C14, D01 15 18 Luật kinh tế 7380107 A08, A09, C00, C19 15 18 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A10, D84, K01 15 18 Y khoa 7720101 A00, A01, B00, B08 22 24 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D11, D14 15 18 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D71, D09, D65 15 18 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00, D01, D09, D66 15 18 Điểm chuẩn năm 2019 – 2020 của Trường Đại học Đại Nam Điểm trúng tuyển của Đại học Đại Nam năm 2019 – 2020 dao động trong khoảng 15 – 20 điểm theo điểm thi THPT. Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Theo KQ thi THPT Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A10, A11 15 Kiến trúc 7580102 V00, V01, H08, H06 15 Quan hệ công chúng 7320108 C00, C19, D01, D15 15 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C03, D01, D10 15 Dược học 7720201 A00, A11, B00, D07 20 Điều dưỡng 7720301 B00, C14, D07, D66 18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A07, A08, C00, D01 15 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, C01, C14, D01 15 Kế toán 7340301 A00, A01, C14, D01 15 Luật kinh tế 7380107 A08, A09, C00, C19 15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A10, D84, K01 15 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D11, D14 15 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D71, D09, D65 15 Kết luận Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Đại học Đại Nam khá thấp, vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Đăng nhập
Xem ngay bảng điểm chuẩn trường đại học Đại Nam 2022 - điểm chuẩn DNU được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại ĐH Đại Nam năm học 2022 -2023 cụ thể như sau Các trường công bố điểm sàn 2022 Mới nhất Các trường đại học công bố điểm chuẩn 2022 chính thức mới nhất Trường đại học Đại Nam mã trường DDN đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam 2022 xét theo điểm thi Năm 2022, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất vào trường Đại học Đại Nam. Tra cứu điểm chuẩn từng ngành phía dưới. Điểm sàn ĐH Đại Nam năm 2022 Ngưỡng đảm bảo chất lượng tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2022 đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển vào các ngành của Trường Đại học Đại Nam theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT như sau - Ngành Y khoa 22 điểm - Ngành Dược học 21 điểm - Ngành Điều dưỡng 19 điểm - Với các ngành còn lại 15,0 đ Tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo quy định Điểm chuẩn trường ĐH Đại Nam theo phương thức xét học bạ đợt 1 Trường Đại học Đại Nam công bố điểm đủ điều kiện trúng tuyển đợt 1 năm 2022 theo phương thức xét kết qả học tập lớp 12 THPT. Theo đó, điểm chuẩn từ 18 đến 24 điểm. Cụ thể như sau Điểm chuẩn đại học Đại Nam 2021 Trường đại học Đại Nam mã trường DDN đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn trường ĐH Đại Nam 2021 xét theo điểm thi Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Đại Nam 2021 đã chính thức được công bố vào ngày 15/9, cụ thể như sau Điểm sàn đại học Đại Nam 2021 Ngưỡng đảm bảo chất lượng tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2021 đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển vào các ngành của Trường Đại học Đại Nam theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT - Ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng theo ngưỡng đảm bảo do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. - Điểm sàn xét tuyển của các ngành còn lại là 15 điểm tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển chưa nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng ưu tiên theo quy định. Điểm chuẩn ĐH Đại Nam Xét học bạ Trường Đại học Đại Nam vừa có thông báo chính thức về điểm trúng tuyển đợt 1 theo phương thức xét tuyển học bạ hệ đại học chính quy năm học 2021. Riêng khối ngành Sức khỏe gồm ngành Y khoa, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi; ngành Điều dưỡng, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên. Điểm chuẩn học bạ trường đại học Đại Nam 2021 Điểm chuẩn trường đại học Đại Nam 2020 Trường đại học Đại Nam mã trường DDN đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn ĐH Đại Nam 2020 Xét điểm thi THPTQG Dưới đây bảng điểm chuẩn tuyển sinh của trường đại học Đại Nam năm 2020 dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc gia như sau STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7720101 Y khoa A00; A01; B00; B08 22 2 7720201 Dược học A00; D07; B00; A11 21 3 7720301 Điều dưỡng B00; D07; D66; C14 19 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; K01; A10; D84 15 5 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; A11 15 6 7580102 Kiến trúc V00; V01; H06; H08 15 7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C03; D10 15 8 7340201 Tài chính ngân hàng D01; C01; A00; C14 15 9 7340301 Kế toán A01; D01; A00; C14 15 10 7380107 Luật kinh tế C00; A08; A09; C19 15 11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; A08; D01; C00 15 12 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; C19 15 13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D11 15 14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D09; D65; D71 15 15 7310608 Đông phương học D01; D09; D65; D71 15 16 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D09; D66 15 Điểm chuẩn đại học Đại Nam năm 2019 Trường ĐH Đại Nam mã trường DDN đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2019. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Đại học Đại Nam điểm chuẩn 2019 xét điểm thi THPTQG Dưới đây bảng điểm chuẩn tuyển sinh của trường đại học Đại Nam năm 2019 dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc gia như sau STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D11, D14 15 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D65, D71 15 3 7320108 Quan hệ công chúng C00, C19, D01, D15 15 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C03, D01, D10 15 5 7340201 Tài chính Ngân hàng A01, A10, C14, D01 15 6 7340301 Kế toán A01, A10, C14, D01 15 7 7380107 Luật kinh tế A08, A09, C00, C19 15 8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A10, D84, K01 15 9 7580102 Kiến trúc cảnh quan H06, H08, V00, V01 15 10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A10, A11 15 11 7720201 Dược học A00, A11, B00, D07 20 12 7720301 Điều dưỡng B00, C14, D07, D66 18 13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, A08, C00, D01 15 Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Trường ĐH Đại Nam năm 2022 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính xác nhất năm 2022 của Trường Đại học Đại Nam theo từng phương thức xét tuyển. Thông tin chi tiết như sau Điểm sàn Trường Đại học Đại Nam năm 2022 như sau Các ngành Dược học, Điều dưỡng, Y khoa Theo quy định của Bộ GD&ĐT với nhóm ngành sức khỏe. Các ngành còn lại điểm với tất cả các ngành. 2. Điểm chuẩn Trường Đại học Đại Nam năm 2022 Điểm chuẩn Trường Đại học Đại Nam năm 2022 như sau Tên ngành/chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022 Học bạ THPT Điểm thi THPT Y khoa 24 22 Dược học 24 21 Điều dưỡng 24 19 Ngôn ngữ Trung Quốc 24 23 Ngôn ngữ Hàn Quốc 24 22 Quan hệ công chúng 22 15 Ngôn ngữ Anh 22 15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21 15 Thương mại điện tử 21 15 Kế toán 21 15 Tài chính – Ngân hàng 21 15 Luật kinh tế 21 15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21 15 Truyền thông đa phương tiện 21 15 Đông phương học 21 15 Công nghệ thông tin 20 15 Quản trị kinh doanh 20 15 Khoa học máy tính 18 15 Kinh doanh quốc tế 18 15 Quản lý thể dục thể thao 18 15 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18 15 3. Điểm chuẩn các năm gần nhất Tên ngành/chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2019 2020 2021 Y khoa / 22 22 Dược học 20 21 21 Điều dưỡng 18 19 19 Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15 15 Ngôn ngữ Hàn Quốc / 15 15 Quan hệ công chúng 15 15 15 Ngôn ngữ Anh 15 15 15 Công nghệ kỹ thuật ô tô / / 15 Thương mại điện tử / / 15 Kế toán 15 15 15 Tài chính – Ngân hàng 15 15 15 Luật kinh tế 15 15 15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15 15 Truyền thông đa phương tiện / // 15 Đông phương học 15 15 15 Công nghệ thông tin 15 15 15 Quản trị kinh doanh 15 15 15 Khoa học máy tính / / 15 Kinh doanh quốc tế / / 15 Quản lý thể dục thể thao / / 15 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / / 15 Kiến trúc 15 15 / Kỹ thuật xây dựng 15 15 /
Mục lụcI. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm học 2022II. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm học 20211. Xét theo điểm thi THPTQG2. Xét tuyển theo học bạ III. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm học 2020 xét theo điểm thi THPTQGIV. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm học 2019 xét theo điểm thi THPTQG Ngày 15/9 vừa qua, trường Đại học Đại Nam vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành đại học chính quy với mức điểm dao động từ 15 đến 23 điểm. Trường Đại học Đại Nam đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đào tạo đại học chính quy năm 2022 vào ngày 15/9 vừa qua. Vậy điểm chuẩn năm nay có nhiều thay đổi so với các năm trước không? Hãy tham khảo bài viết của JobTest dưới đây. Mới đây, trường đại học Đại Nam vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành, chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022. Theo đó, năm nay nhà trường vẫn tiếp tục xét tuyển theo hai phương thức là xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển theo học bạ. Với phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, ngành Ngôn ngữ Trung là ngành có điểm trúng tuyển cao nhất23 điểm. Tiếp đến là ngành Y khoa và ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc22 điểm. Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả học tập lớp 12 THPT thì điểm chuẩn dao động từ 18 – 24 điểm. Bảng điểm chuẩn đợt 1 hệ đào tạo đại học chính quy đại học Đại Nam 2022 II. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm học 2021 Đối với năm 2021, trường Đại học Đại Nam đã tổ chức tuyển sinh theo 2 phương thức là xét tuyển theo điểm thi THPTQG và xét tuyển theo điểm học bạ. Đối với từng phương thức, mức điểm chuẩn từng ngành sẽ có sự khác biệt. 1. Xét theo điểm thi THPTQG Với phương thức xét tuyển theo điểm thi THPTQG, mức điểm chuẩn của Đại học Đại Nam sẽ dao động từ 15 – 22 điểm. Trong đó, ngành Y khoa là ngành có mức điểm chuẩn đầu vào cao nhất với 22 điểm. Tiếp đến là ngành Dược học và Ngôn ngữ Trung. Bảng điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam 2021 theo phương thức điểm thi THPTQG STTNgành đào tạoTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩn1Y khoaA00; A01; B00; B08222Dược họcA00; A11; B00; D07213Điều dưỡngB00; C14; D07; D66194Quản trị kinh doanhA00; C03; D01; D10155Tài chính ngân hàngA00; C01; C14; D01156Kế toánA00; A01; C14; D01157Luật kinh tếA08; A09; C00; C19158Công nghệ thông tinA00; A10; D84; K01159Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA07; A08; C00; D011510Quan hệ công chúngC00; C19; D01; D151511Ngôn ngữ AnhD01; D09; D11; D141512Ngôn ngữ TrungC00; D01; D09; D662113Ngôn ngữ HànC00; D01; D09; D661914Đông Phương họcA01; C00; D01; D1515 2. Xét tuyển theo học bạ Với phương thức xét tuyển học bạ, Y khoa và Dược học cũng là hai ngành dẫn đầu về điểm tuyển sinh đầu vào. Bảng điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam 2021 theo phương thức điểm học bạ STTNgành đào tạoTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩn1Y khoaA00; A01; B00; B0824 và học lực lớp 12 từ loại Giỏi trở lên2Dược họcA00; A11; B00; D0724 và học lực lớp 12 từ loại Giỏi trở lên3Điều dưỡngB00; C14; D07; và học lực lớp 12 từ loại Giỏi trở lên4Quản trị kinh doanhA00; C03; D01; D10185Tài chính ngân hàngA00; C01; C14; D01186Kế toánA00; A01; C14; D01187Luật kinh tếA08; A09; C00; C19188Công nghệ thông tinA00; A10; D84; K01189Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA07; A08; C00; D011810Quan hệ công chúngC00; C19; D01; D151811Ngôn ngữ AnhD01; D09; D11; D141812Ngôn ngữ TrungC00; D01; D09; D661813Ngôn ngữ HànC00; D01; D09; D661814Đông Phương họcA01; C00; D01; D1518 III. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm học 2020 xét theo điểm thi THPTQG Trong năm học 2020, trường Đại học Đại Nam đã tổ chức tuyển sinh chỉ tiêu đại học chính quy cho 15 nhóm ngành đào tạo khác nhau theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT. Theo đó, ngành có mức điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất là ngành Y khoa với 22 điểm. Tiếp đến là ngành Dược học và Điều dưỡng với điểm chuẩn lần lượt là 21 và 19 điểm. Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam 2020 xét theo điểm thi THPTQG IV. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm học 2019 xét theo điểm thi THPTQG Điểm chuẩn đầu vào trường Đại học Đại Nam năm học 2019 dao động từ 15 – 20 điểm. Trong đó 2 nhóm ngành thuộc khối Sức khỏe là Dược học và Điều dưỡng vẫn dẫn đầu với điểm chuẩn là 20 và 18 điểm. Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam 2019 xét theo điểm thi THPTQG Bài viết trên đây là toàn bộ các thông tin mới nhất về điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam giai đoạn từ 2019 – 2022 mà JobTest đã tổng hợp. Mong rằng nội dung này sẽ hữu ích với bạn, giúp bạn dễ dàng hơn trong việc lựa chọn ngành học và ngôi trường phù hợp khi đăng ký xét tuyển.
trường đại học đại nam điểm chuẩn